Dope

  -  
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt Bạn đang xem: ý nghĩa từ lóng: dope


Bạn đang xem: Dope

*

*

*



Xem thêm: Make It Count Là Gì ? Học Tiếng Anh Qua Phim Ảnh: Make It Count

*

dope /doup/ danh từ
chất đặc quánh sơn lắc (sơn tàu bay) thuốc làm tê mê; chất ma tuý (thuốc phiện, cocain...); rượu mạnh (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người nghiện (thuốc phiện, cocain...), người nghiện ma tuý thuốc kích thích (cho ngựa đua...) (hoá học) chất hút thu (để chế tạo thuốc nổ) (từ lóng) tin mách nước ngựa đua; tin riêng (cho phóng viên báo chí) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người trì độn, người đần độn, người lơ mơ thẫn thờ ngoại động từ cho dùng thuốc tê mê, cho dùng chất ma tuý; cho (ngựa đua...) uống thuốc kích thíchto dope oneself with cocaine: hít cocain sơn (máy bay) bằng sơn lắc (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đoán ra được, hình dung được, hiểu được nội động từ dùng thuốc tê mê, dùng chất ma tuý; (thuốc phiện, cocain...); uống thuốc kích thíchbột nhãochất phụ giadope mark: dấu chất phụ giapha tạp (chất)sơndope gang: kíp sơnLĩnh vực: hóa học & vật liệuchất lỏng dopeGiải thích EN: Any of various thick liquids or pasty substances used to lubricate, absorb, prepare a surface, or produce a desired quality in another substance; specific examples include an antiknocking additive for gasoline, a varnishlike coating for aircraft wings, and an absorbent material used in the manufacture of dynamite.Giải thích VN: Bất cứ loại dung dịch đặc quánh hay chất sệt nào dùng để bôi trơn, thấm hút, chuẩn bị bề mặt hay tạo cho chất khác chất lượng vừa ý, những ví dụ điển hình là phụ gia chống ồn của xăng, lớp phủ tương tự dùng vecni cho cánh máy bay và vật liệu thấm hút trong việc sản xuất thuốc nổ đinamit.sơn máy baythuốc mêLĩnh vực: điện lạnhcho thêmLĩnh vực: vật lýpha tạpantifreezing dope: pha tạp chống đóng băngLĩnh vực: thực phẩmpha thêmLĩnh vực: toán & tinthêm tạp chấtdope agentchất dính hoạt tínhdope wellgiếng kích thíchgasoline dopephụ gia cho xăng danh từ o dầu bọc - Mỡ dùng để bôi trơn và để chống ăn mòn đường ren của ống. - Lớp bọc bằng hắc ín dùng để ngăn ngừa hiện tượng làm mòn các ống dẫn. o chất phụ gia; sơn máy bay; dầu nhờn bôi máy; thuốc mê động từ o tra dầu; cho thêm phụ gia; sơn (xe hơi, máy bay) § fuel dope : phụ gia chống nổ (cho nhiên liệu) § gasoline dope : phụ gia cho xăng § hot dope : những đoạn ống cuối cùng của giếng khoan (tiếng lóng) § lubricating dope : phụ gia cho dầu bôi trơn


Xem thêm: Shareware Là Gì ? Định Nghĩa Và Giải Thích Ý Nghĩa Shareware Là Gì

*

dope

Từ điển Collocation

dope noun

VERB + DOPE smoke | peddle

DOPE + NOUN fiend | scandal | peddler | test She was disqualified from competing for a year after failing a dope test. More information about DRUG do (informal), experiment with, take, try, use ~ The minister confessed to having experimented with cannabis in her youth.

be/get high on ~ They committed the crime while high on drugs.

be addicted to, be dependent on, be/get hooked on, be on (informal)~ He seemed to be on acid most of the time.

be/come off ~ He"s tried several times to come off cocaine.

possess ~ arrested on charges of possessing narcotics

deal (in), sell, smuggle, supply, traffic (in) ~The country imposes the death penalty for trafficking in marijuana.

seize ~ The heroin seized has an estimated street value of £600 000.

~ abuse, addiction, consumption, use Cannabis consumption has increased sharply.

~ habit, problem She allegedly has a $500-a-day coke habit.

~ overdose Heroin overdose is a major cause of death among heroin users.

~ addict, user~ dealer, trafficker, smuggler~ production, smuggling, trade, trafficking The authorities have been accused of active involvement in the narcotics trade.

addiction to, dependence on, use of ~ the use of cocaine

trade in ~ measures to combat the trade in narcotics

n.

v.

take drugs to improve one"s athletic performanceadd impurities to (a semiconductor) in order to produce or modify its properties

The resistors have been doped